| cơm áo gạo tiền | Việc sinh hoạt hàng ngày, cơ sở vật chất thiết yếu phục vụ cho đời sống thường nhật: lo cơm áo gạo tiền. |
| cơm áo gạo tiền | ng Những thứ cần thiết trong sinh hoạt hằng ngày: Công đoàn phải lo đến cơm áo gạo tiền cho đoàn viên. |
| Cô vùi mình vào đống công việc đơn điệu mỗi ngày , vào những lo toan cơm áo gạo tiền để quên đi mối tình đầu cay đắng. |
| Vậy ra với Út chỉ có cơm áo gạo tiền. |
| Vợ thì quen cũ mất hết cảm giác , còn luôn cấm cảu mỗi khi không thích , con thì quấy khóc , rồi lo toan cơm áo gạo tiền , chẳng bao giờ vợ còn nhìn gã âu yếm , sâu thẳm như cái nhìn bất chợt của Hoa lúc nãy , chẳng bao giờ vợ còn nhớ mà nói với gã một câu làm nũng kiểu như Hoa lúc nãy. |
Mà đổi được hay không , bên này nào ai biết , chỉ thấy , người thì cứ ra đi , ngày một càng đông hơn , rồi biền biệt , mất hút giữa cái vòng xoay mãnh lực cơm áo gạo tiền nơi xứ đó. |
| Nhưng vị thế và hình ảnh của các thầy cô giáo hôm nay ngày một giảm sút trong mắt xã hội đôi khi cả vì lý do cơm áo gạo tiền dù chính đáng. |
| Chúng ta sẽ ít lo hơn về cơm áo gạo tiền , vậy mà những chuyện tưởng chừng rất nhỏ lại làm trái tim già nua rung động. |
* Từ tham khảo:
- cơm ăn đúng bữa, bệnh chữa kịp thời
- cơm ăn tiền lấy
- cơm ăn tiền lấy, giấy trả quan
- cơm ăn vào dạ là vạ vào thân
- cơm ba bát áo ba manh
- cơm ba bát, áo ba manh, đói chẳng xanh, rét chẳng chết