| chế ước | đgt. Hạn chế, quy định trong những phạm vi, điều kiện nhất định: quan hệ chế ước o Cái này chế ước cái nọ. |
| chế ước | đgt (H. chế: ngăn cản; ước: gò bó) Kìm hãm không cho phát triển: Chế ước những dục vọng hèn kém. |
| chế ước | đg. Kìm hãm không cho phát triển tự nhiên: Chế ước dục vọng. |
| Các công ty điện lực sẽ chủ động triển khai nhiều hoạt động phù hợp với thực tế địa phương như miễn phí lắp đặt điện cho khách hàng mới trong tháng 12 , bảo dưỡng miễn phí điều hòa cho hàng ngàn hộ , tặng bộ hiển thị thông số công tơ trong nhà với khách hàng đã lắp đặt công tơ điện tử... Vẫn còn không ít hạn cchế ướcđến cuối năm 2015 , tổng công suất các nguồn điện trên toàn quốc là 38.800 MW , hệ thống điện được vận hành an toàn , ổn định và có dự phòng trên 20%. |
* Từ tham khảo:
- chếch
- chếch lệch
- chếch mác
- chếch mếch
- chệch
- chệch choạc