| chệch | tt. C/g. Trịch, không ở ngay giữa: Chệch một bên. |
| chệch | tt. Lệch, không đúng vào vị trí hoặc hướng cần phải nhằm tới: bắn chệch mục tiêu o đi chệch hướng o để chệch chỗ. |
| chệch | tt, trgt Không ngay thẳng: Mũ đội chệch. |
| chệch | tt. Không ngay: Để bình bông chệch qua bên trái nhiều quá. |
| chệch | Không đúng giữa: Để chệch. |
| Ông giáo yên tâm không lo phải gặp những lớp chệch choạc tuổi tác như đã gặp thời trước. |
| Xa hơn chút nữa , chỗ có ngọn núi lớn kề bên một ngọn núi nhỏ nằm chệch phía tây nam. |
| Cô thấy nạn nhân bị cột vào gốc ké , lưng và đầu thẳng , hai chân chệch ra phía trước khá ngay ngắn. |
| Nhìn cách ăn mặc tùy tiện , gươm giáo chệch choạc , dân làng biết chắc không phải là quân phủ. |
| Mười hai ngày , đêm ngồi đặt ngón tay trỏ giữ kim cho khỏi chệch ven và nhìn từng giọt nước , giọt máu rơi từ chiếc bình giốc ngược xuống ống dẫn một cách chậm chạp đều đều , trên dưới sáu mươi giọt một phút , nhanh quá thì sốc mà chậm thì hoặc là bị tắc , hoặc không đủ độ nước , độ kháng tố cho cơ thể. |
| Chỉ có riêng ngày hôm nay , sau khi chia tay Nghĩa đạp xe về nhà đầu óc quay cuồng như chong chóng , anh mới thấy mắt hoa lên , tay lái chệch choạng thế nào , chiếc xe đạp tự nhiên đổ. |
* Từ tham khảo:
- chệnh choạng như người say rượu
- chêm
- chễm chễ
- chễm chệ
- chễm chệ như rể bà goá
- chềm chễm