| chệch choạc | Nh. Chuệch choạc. |
| Ông giáo yên tâm không lo phải gặp những lớp chệch choạc tuổi tác như đã gặp thời trước. |
| Nhìn cách ăn mặc tùy tiện , gươm giáo chệch choạc , dân làng biết chắc không phải là quân phủ. |
| Nhưng họ xếp hàng từng tiểu dội đi la mác , chân tay con chệch choạc , không được đều bước và oai như các anh thanh niên ở tỉnh. |
| Chỉ tiếc là Konta lại không thành công trong việc bẻ bàn cầm giao bóng thứ 9 của Venus và tâm lý tiếc nuối khiến cô thi đấu cchệch choạc, để thua luôn ván đầu tiên ở điểm số 4 6. |
| Thanh Thúy với bài thi không có quá nhiều kịch tính và đôi chỗ còn cchệch choạc. |
| Sau vài vòng đấu cchệch choạc, Tottenham đã lấy lại phong độ với 2 trận thắng liên tiếp trước Brighton cùng Hudersfield. |
* Từ tham khảo:
- chêm
- chễm chễ
- chễm chệ
- chễm chệ như rể bà goá
- chềm chễm
- chềm chệp