| chế tác | đt. Bày ra, đặt ra: Chế-tác lễ-nghi. |
| chế tác | - Nh. Chế tạo. |
| chế tác | Nh. Chế tạo. |
| chế tác | đgt (H. chế: làm ra; tác: làm) Làm ra: Chế tác nhiều kiểu thời trang mới. |
| chế tác | đt. Dựng, đặt ra (có ý trừu-tượng): Chế-tác lễ-nghi. |
| chế tác | Dựng đặt ra: Chế-tác ra lễ-nghi. |
| Những người đàn ông đã mạo hiểm ra Đông Kinh tìm cơ hội bán các sản phẩm thủ công do họ chế tác lúc nông nhàn. |
| Đến khi lên ngôi , đã ấn định luật lệnh , chế tác lễ nhạc , mở khoa thi , đặt cấm vệ , xây dựng quan chức , thành lập phủ huyện , thu nhập sách vở , mở mang trường học , có thể gọi là có mưu kế xa rộng mở mang cơ nghiệp. |
Lời bàn : Thái Tổ từ khi lên ngôi đến nay1593 , thi hành chính sự , thực rất khả quan , như ấn định luật lệnh , chế tác lễ nhạc , mở khoa thi , đặt cấm vệ , xạy dựng quan chức , thành lập [75b] phủ huyện , thu thập sách vở , mở mang trường học... cũng có thể gọi là có mưu kế xa rộng , mở mang cơ nghiệp. |
Bọn Hành khiển Nguyễn Trãi , Tham tri bạ tịch Nguyễn Truyền , Đào Công Soạn , Nguyễn Văn Huyến , Tham nghị Nguyễn Liễu dâng sớ tâu rằng : "Muốn chế tác lễ nhạc , phải đợi có người rồi hãy làm , được như Chu Công thì sau mới kkhông có lời chê trách. |
| Khi mới lên ngôi , nghiền ngẫm tìm phương trị nước , đặt chế độ , ban sách vở , chế tác lễ nhạc , sáng suốt trong chính sự , thận trọng việc hình ngục , mới có mấy năm mà điển chương văn vật rực rỡ đầy đủ , đất nước đã đổi thay tốt đẹp. |
Vậy chúng ta chịu bó tay để ô nhiễm chất dẻo bủa vây hay saỏ Nhiều cơ sở sản xuất , doanh nghiệp , hội nhóm đã nghĩ ra các biện pháp nhằm hạn chế tác hại lớn lao này. |
* Từ tham khảo:
- chế tạo máy
- chế tạo cục
- chế tạo xưởng
- chế ước
- chệ mình
- chếch