| chế tạo | đt. Làm ra, dùng nhiều vật-liệu, hợp lại thành một món đồ, có hình-thức, có công-dụng: Chế-tạo võ-khí, chế-tạo vật-dụng. |
| chế tạo | - đgt. (H. chế: làm ra; tạo: làm thành vật phẩm) Biến nguyên liệu thành đồ dùng: Phấn đấu làm chủ kĩ thuật chế tạo cơ khí (VNgGiáp). |
| Chế Tạo | - (xã) h. Mù Căng Chải, t. Yên Bái |
| chế tạo | đgt. Làm, tạo ra máy móc, công cụ bằng các nguyên liệu: chế tạo máy móc o chế tạo vũ khí. |
| chế tạo | đgt (H. chế: làm ra; tạo: làm thành vật phẩm) Biến nguyên liệu thành đồ dùng: Phấn đấu làm chủ kĩ thuật chế tạo cơ khí (VNgGiáp). |
| chế tạo | đt. Tạo, làm ra (ý cụ thể): Chế tạo máy móc. // Xưởng chế-tạo. |
| chế tạo | đg. Dùng công cụ sản xuất biến đổi sản vật tự nhiên thành đồ vật để dùng. |
| chế tạo | Cũng như chế. |
Huệ chú ý theo dõi hình vẽ loại vũ khí mới do Thận sáng chế , càng nghe càng khâm phục tài chế tạo của người thợ rèn. |
Anh thợ rèn chuyên trách chế tạo khí giới này hăng hái giải thích các điểm lợi hại của hỏa hổ. |
| Người còn chế tạo ra vô vàn máy móc tinh vi siêu hạng , có thể chỉ ngồi một chỗ mà trò chuyện với toàn thế giới , đang phóng xe máy cũng có thể “alô alô” nói chuyện , dặn dò vợ con hay bồ bịch , hẹn hò nhau đi karôkê hay quán nhậu , đến quán “Bò tùng xẻo” hay quán thịt chó v. |
| Cái nền học thuật ấy vẫn chế tạo ra những hạng người cực đoan hoặc hay thì hay vô cùng , hoặc dở thì cũng dở vô cùng. |
| Đôi má luôn rực hồng và đặc biệt là cặp môi , tạo hóa đã tẩn mẩn chế tạo được đôi môi sắc như nét vẽ. |
595 Linh Nhân : tương truyền thời Hoàng Đế có người tên là Linh Luân chế tạo ra âm nhạc , vì vậy đời sau gọi là nhạc quan và các diễn viên ca kịch là "linh nhân". |
* Từ tham khảo:
- chế tạo cục
- chế tạo xưởng
- chế ước
- chệ mình
- chếch
- chếch lệch