Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
chê khen
đt. Phê-bình, vạch ra để tỏ ý chê hoặc khen:
Chê khen lắm chuyện.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
đinh-niên
-
đinh-sửu
-
đinh-tỵ
-
đình chùa
-
đình miễu
-
đình bạc
* Tham khảo ngữ cảnh
chê khen
ai bảo thế nào :
Đồ lười biếng , bậc thanh cao , mặc lòng.
Tôi luôn đón nhận ý kiến dư luận , những góp ý , c
chê khen
sẽ giúp mỗi năm có những cái hay , cái mới phục vụ người dân.
Trong đời mình tôi chưa bao giờ biết c
chê khen
ai hay tự mãn với bản thân.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
chê khen
* Từ tham khảo:
- đinh-niên
- đinh-sửu
- đinh-tỵ
- đình chùa
- đình miễu
- đình bạc