| đinh sửu | dt. Các năm âm-lịch ngang với các năm dương-lịch: 17, 77, 137, 197, 257, 317, 377, 437, 497, 557, 617, 677, 737, 797, 857, 917, 977, 1037, 1097, 1157, 1217, 1277, 1337, 1397, 1457, 1517, 1577, 1637, 1697, 1757, 1817, 1877, 1937, 1997, 2057,... |
| đinh sửu , (137) , (Hán Vĩnh Hòa năm thứ 2). |
| đinh sửu , (437) , (Tống Nguyên Gia năm thứ 14). |
đinh sửu , năm thứ 10 (557) , (Lương Thái Bình năm thứ 2 ; Trần Vũ Đế Tiên , Vĩnh Định năm thứ 1). |
| 186 Cương mục (TB4 , 35a) theo sử liệu của Thông Giám và Tân Đường thư (Bản kỷ) đã sửa lại là Bùi Nguyễn Dụ (hai chữ dụ và hựu dễ viết nhầm) đinh sửu , (857) , (Đường Tuyên Tông Thầm , Đại Trung năm thứ 11). |
đinh sửu , (917) , (Lương Mạt Đế Hữu Trinh , đổi tên là Chẩn , Trinh Minh năm thứ 3). |
đinh sửu , (Thái Bình) năm thứ 8 (977) , (Tống Thái Bình Hưng Quốc năm thứ 2). |
* Từ tham khảo:
- com-mốt
- com-pa
- com-pa-nhi
- com-plê
- com-pô
- com-pu-tơ