| cộp | trt. X. Cồm-cộp. |
| cộp | đgt. Buộc gộp tất cả lại với nhau: Cộp tất cả lại. |
| cộp | đgt.Đặt tiền ra khi có sự thách thức của người cầm cái, trong trò xóc đĩa ăn tiền. |
| cộp | tt. Có âm thanh trầm nhỏ như tiếng vật cứng gõ nện vào một vật cứng khác: Gót giầy nện cộp xuống sàn nhà. |
| cộp | đgt Buộc nhiều vật lại với nhau: Cộp mớ lạt lại. |
| cộp | đgt Đặt tiền ra chiếu trong một đám xóc đĩa để đáp lại lời thách thức của nhà cái: Vợ đưa tiền đi mua xe, lại lấy tiền đó cộp ở sòng xóc đĩa. |
| cộp | trgt Nói thứ gì dày quá: Vải này dày cộp. |
| cộp | tht Tiếng phát ra do một vật rắn rơi xuống một chỗ rắn: Cái khung ảnh rơi cộp xuống sàn. |
| cộp | đt. Gõ, cong ngón tay đánh trên một vật cứng nghe tiếng ấm hơn tiếng cốp: Cộp vào gỗ. // Cộp cộp. |
| cộp | Tiếng kêu như cốp nhưng trầm hơn. |
| cộp | đg. Buộc nhiều vật lại với nhau: Cộp mớ giấy vụn lại rồi cất đi cho gọn. |
| cộp | đg. Đặt tiền ra chiếu trong một đám xóc đĩa để đáp lại lời thách của nhà cái. |
| cộp | Như tiếng cốp mà có nghĩa nặng hơn: Đôi giày kêu cồm-cộp. |
| Hai tay thọc túi quần , chàng đi đi lại lại trong phòng , giày nện cồm cộp xuống gạch. |
| Tiếng giày lộp cộp từ hiên đi vào. |
| Đang định bước vào nhà thì bỗng đâu một vệt sáng chiếu lên cây hoàng lan và tiếng gót gày nghe cồm cộp ở ngoài cổng. |
| Cho nên dù nghe rõ tiếng giày cồm cộp của Văn mà Liên vẫn cặm cụi ở lỳ trong bếp. |
Có tiếng guốc lộp cộp ở ngoài hiên. |
| Bỗng có tiếng guốc lộp cộp. |
* Từ tham khảo:
- cốt
- cốt
- cốt
- cốt
- cốt
- cốt cách