| cốt | dt. Nước lóng lại hay vắt ra của những thể đặc ngâm hoặc nấu: Nước cốt, cốt dừa. |
| cốt | dt. Xương, (thường là xương người chết): Lấy cốt, hài-cốt; Đầu đội chúa vai mang cốt mẹ (CD). // (R) Trục, cái ruột cứng ở giữa để chịu cho đứng, cho vững: Cốt bong-vụ, cốt đùm, cốt giữa. // trt. (B) Cần nhứt, mục-đích, tiếng dùng cắt nghĩa ý chánh: Đánh con là cốt răn dạy; Đi du-lịch cốt mở rộng tầm hiểu biết. |
| cốt | dt. (truyền): Xác, người ngồi đồng cho hồn ma nhập vào nói việc lành, dữ, hoạ, phước: Ngồi cốt, coi cốt, cốt ông Trạng. |
| cốt | - 1 I. dt. Xương người, động vật, thức ăn cua, cá có lợi cho việc tạo cốt cốt nhục cốt nhục tương tàn cốt tuỷ. 2. Xương của người chết hoặc của động vật còn giữ lại được: bốc cốt vào tiểu. 3. Phần bên trong cùng làm chỗ dựa chắc chắn cho toàn khối: bê tông cốt thép. 4. Nội dung chính và tạo nên sườn của một vấn đề hay tác phẩm văn học: cốt truyện phải tìm cho ra cốt của vấn đề là ở đâu. 5. Nước pha đậm đặc lần đầu, phần nước tinh tuý nhất có được do nấu, cô đặc hoặc ép: nước mắm cốt. II. đgt. Coi là mục đích chính cần đạt được: Cốt được việc là tốt, dù có tốn kém chút đỉnh cốt để giúp nhau thôi. - 2 dt. Bà cốt: một đồng một cốt (tng.). - 3 Nh. Cao trình. - 4 (F. cote) dt. Chỉ số kích thước của xi lanh máy. - 5 (F. code) dt. Mã số: phải nhớ cốt là bao nhiêu mới mở được. |
| cốt | I.dt. Xương người, động vật: thức ăn cua, cá có lợi cho việc tạo cốt o cốt nhục o cốt nhục tương tàn o cốt tuỷ. 2. Xương của người chết hoặc của động vật còn giữ lại được: bốc cốt vào tiểu 3. Phần bên trong cùng làm chỗ dựa chắc chắn cho toàn khối: bê tông cốt thép. 4. Nội dung chính và tạo nên sườn của một vấn đề hay tác phẩm văn học: cốt truyện o phải tìm cho ra cốt của vấn đề là ở đâu. 5. Nước pha đậm đặc lần đầu, phần nước tinh tuý nhất có được do nấu, cô đặc hoặc ép: nước mắm cốt. II. đgt. Coi là mục đích chính cần đạt được: Cốt được việc là tốt dù có tốn kém chút đỉnh o cốt để giúp nhau thôi. |
| cốt | dt. Bà cốt: một đồng một cốt (tng.). |
| cốt | Nh. Cao trình. |
| cốt | dt. Chỉ số kích thước của xi lanh máy. |
| cốt | dt. Mã số: phải nhớ cốt là bao nhiêu mới mở được. |
| cốt | 1. Đốn, đẵn: cốt cây sát gốc. 2. Tóm thu tất cả: Con mụ cốt hết đồ đạc rồi đi mất. |
| cốt | dt Xương người chết đã lâu: Khi cải táng, cốt của bà cụ vẫn nguyên vẹn. |
| cốt | dt Bà cốt nói tắt: Lạ gì một cốt một đồng xưa nay (K). |
| cốt | dt 1 Điều chủ yếu: Lầy tự học làm cốt (HCM) 2. Nội dung chính của một tác phẩm văn nghệ: Cốt truyện. tt Có tính chất chủ yếu: Nước mắm cốt. trgt Cần nhất: Lí luận cốt để áp dụng vào thực tiễn (HCM); Tôi cốt nói thế để nó phải suy nghĩ mà sửa chữa. |
| cốt | dt, đph Trục bánh xe: bánh xe gẫy mất cốt rồi. |
| cốt | dt. Người đàn bà chuyên nghề đồng bóng: Ông đồng, bà cốt. Lạ gì một cốt một đồng xưa nay. (Ng. Du) |
| cốt | dt. 1. Xương: Gân cốt. 2. Bộ xương người chết: Lấy cốt ở mồ mả. Ngb. Cần-thiết nhất: Ông cốt nói việc gì? |
| cốt | dt. Chất chính chất tinh-hoa của một vật gì: Cốt mía, cốt trái cây. |
| cốt | d. "Bà cốt" nói tắt: Lạ gì một cốt một đồng xưa nay (K). |
| cốt | 1. d. Phần chính, nước đầu: Nước mắm cốt; Rượu cốt. 2. t. Cần nhất là, chủ yếu là: Sang Pháp cốt để học tiếng Pháp. |
| cốt | d. Xương khô, xương người chết đã lâu: Xếp cốt vào tiểu. |
| cốt | Tiếng gọi những người đàn-bà chuyên nghề đồng bóng: Ông đồng, bà cốt. Văn-liệu: Ăn trầu có tốt, bà cốt lên tiên. Bà cốt đánh trống long-tong. Lạ gì một cốt một đồng xưa nay (K.). |
| cốt | Cái gì ngâm, nấu, nhai, dã, để lấy nước đầu. Nước đầu thứ gì ngâm, nấu, nhai, dã, mà lấy ra: Nước mắm cốt, nước thuốc cốt, nước cốt trầu. |
| cốt | Xương. Thường dùng nói xương người chết: Nhà này có cốt. Nghĩa bóng nói cái gì cần nhất: Ông đến cốt hỏi việc gì? |
| Chỉ ccốtcó người làm cho được việc. |
| Mình đi lấy chồng ccốtcó chỗ để nhờ vả về sau chứ có phải đi " tranh quyền , cướp nước " đâu mà sy kỳ. |
| Nhưng bà chỉ ccốtcảm hóa được lòng bà bạn để " xin " Trác. |
| Chàng lại ngồi bên Hợp đối diện với Thu , Hợp hỏi : Anh cũng đi xe à ? Thì tôi cốt ở nhà ra đây để chờ xe điện lên phố. |
Trương rủ Mỹ và Hợp đi xem qua nhà nhưng ý chàng chỉ cốt gặp mặt Thu , chàng tò mò muốn biết cái đời thân mật của Thu ở trong gia đình , Thu có nói nàng đã sống hơn mười năm ở đây và tỏ ra yêu mến chốn này lắm. |
| Đã ký tên. Trương lại xoá đi , viết thêm : Tôi chỉ cốt cho Thu biết vậy thôi , chứ tôi không dám xin Thu một thứ gì cả |
* Từ tham khảo:
- cốt cán
- cốt căn
- cốt chỉ
- cốt chiết
- cốt chưng
- cốt cực