| cộng sinh | dt. Hiện tượng sống chung cùng có lợi hỗ trợ lẫn nhau giữa hai loài thực vật khác nhau trong cùng một môi trường, là một trong những hình thức thích nghi với điều kiện tồn tại và xuất hiện trong quá trình tiến hoá của sinh vật. |
| cộng sinh | đgt (sinh) (H. sinh: sống) Nói hai loài sinh vật khác nhau sống chung với nhau vì cần đến nhau và làm lợi cho nhau: ở rễ các cây họ đậu thường có những vi khuôn cộng sinh thành những nốt sần. |
| cộng sinh | đg. (sinh). Sống chung với nhau và nhờ vả nhau: Các loại đậu có vi khuẩn cộng sinh ở rể thành từng nốt. |
| Cuộc sống cần lắm sự cộng sinh , mà tự sông không thể thắp xanh cuộc đời nếu con người ở bên ngoài sự cộng sinh ấy. |
| "Quá trình xử lý lấn chiếm vỉa hè lòng đường đã đụng chạm đến lợi ích to lớn hàng nghìn tỷ của các chủ bãi giữ xe , nhà hàng , khách sạn , các hộ kinh doanh mặt tiền... và một bộ phận không nhỏ cán bộ ccộng sinhtrong đó" , ông Hải viết trong đơn. |
| cộng sinhvới người So với các loài cú nhiệt đới , cú bắc Mỹ được nghiên cứu kỹ hơn. |
| Đó là một mối quan hệ ccộng sinhdựa trên sự ăn ý , đưa đội tuyển tiến lên mỗi ngày. |
| Đây là đời sống ccộng sinhcho tất cả , từ thương mại , quảng cáo đến truyền thông và nghệ sĩ. |
| Các phụ nữ đang dùng kháng sinh , đang mang thai , dùng viên thuốc tránh thai kết hợp... là thời điểm thuận lợi cho các vi sinh vật có hại sống ccộng sinhở âm đạo dễ phát triển quá mức gây bệnh. |
* Từ tham khảo:
- cộng tác
- cộng tácviên
- cộng tồn
- cốp
- cốp
- cốp