| cộng sự | đt. Cùng làm chung một việc. // vt. thth Giúp việc: Anh ấy cộng-sự với trạng-sư X.; Người cộng-sự của ông ấy. |
| cộng sự | I. đgt. Trực tiếp cùng làm việc với nhau nhưng với tính chất là người giúp việc của thủ trưởng. II. dt. Người cộng sự: Anh ấy là cộng sự đắc lực của giám đốc. |
| cộng sự | đgt (H. sự: việc) Cùng làm việc với nhau: Anh ấy cộng sự với chú tôi. |
| cộng sự | đg. Cùng làm việc với nhau (cũ). |
| Hiên viết cho những người cộng sự cùng ông đưa cái địa phương nầy đi lên , được biểu dương thành tích. |
| 500 m2 , anh và cộng sự đang phát triển các loại rau như : cải thảo , xà lách , tía tô , cải bẹ xanh... song song đó là các loại cá mang giá trị kinh tế cao như : cá chạch lấu , cá chình... Đi thăm các cụm rau xanh mơn mởn được trồng theo quy trình công nghệ thủy canh kết hợp với công nghệ nuôi trồng thủy sản ở quy mô khá lớn , tôi rất khâm phục tinh thần khởi nghiệp của giám đốc công ty và cộng sự. |
| Đức và cộng sự tại khu cách ly , các đối tượng cách ly , những người phục vụ , người dân trong cộng đồng bị phong tỏa… cho thấy phản ứng tâm lý của họ rất mạnh. |
| Suốt 31 năm ông làm thủ tướng (1959 1990) , không chỉ là một người vợ , bà Ngọc Chi còn là người ccộng sựvà cố vấn đắc lực của chồng trên con đường chính trị của ông. |
| Liên quan đến thông tin có sự giả danh những nhà khoa học tham gia đánh giá , thẩm định dự án nhận chìm 1 triệu m3 bùn xuống biển Bình Thuận , Tiến sĩ , Luật sư Vũ Văn Tính Giám đốc Công ty luật TNHH LT & Ccộng sự, Giảng viên học viện hành chính Quốc Gia nêu quan điểm : Căn cứ theo quy định tại khoản 1 Điều 34 Bộ luật Dân sự 2015 thì hành vi mạo danh này đã xâm phạm đến uy tín của cá nhân các nhà khoa học. |
| Luật sư Vũ Văn Tính Giám đốc Công ty luật TNHH LT & Ccộng sựCũng tại khoản 5 Điều luật này quy định , trường hợp Cá nhân bị thông tin làm ảnh hưởng xấu đến danh dự , nhân phẩm , uy tín thì ngoài quyền yêu cầu bác bỏ thông tin đó còn có quyền yêu cầu người đưa ra thông tin xin lỗi , cải chính công khai và bồi thường thiệt hại. |
* Từ tham khảo:
- cộng tácviên
- cộng tồn
- cốp
- cốp
- cốp
- cốp-pha