| cộng tác | đt. Cùng làm chung một việc hoặc hùn-hạp nhau: Anh ấy cộng-tác với tôi để mở rộng hiệu buôn. |
| cộng tác | - đg. Cùng góp sức làm chung một công việc, nhưng có thể không cùng chung một trách nhiệm. Cộng tác với nhiều tờ báo. Hai người cộng tác với nhau. |
| cộng tác | đgt. Cùng làm chung một công việc nhưng trách nhiệm khác nhau: Họ cộng tác với nhau trong công việc o cộng tác với nhiều nhà xuất bản. |
| cộng tác | đgt (H. tác: làm) Cùng làm chung một việc: Hai giáo sư cộng tác với nhau làm từ điển. |
| cộng tác | đg. Cùng làm việc với nhau: Mác và Ăng-ghen cộng tác với nhau suốt đời. |
| muốn nối lại mối giao hảo với họ , cộng tác với họ , trước hết phải tỏ trước thiện chí của mình. |
Nhưng lâu nay hắn cộng tác chặt chẽ với mình , hai bên đi lại cùng nhau , có lợi cùng chia , hại cùng chịu , lẽ nào , hắn làm mà không lên bàn trước với tôi ? Tôi nghĩ chính vì không muốn chia lợi ra làm hai phần nữa , mà hắn định ra tay trước. |
| Thung nói : Chúng tôi cất công lên tận đây , đúng y như lời hẹn , điều đó cũng đủ chứng tỏ chúng tôi sẵn sàng cộng tác với các ông rồi. |
| Có một điều cần phải bàn cho sáng tỏ , là cộng tác như thế nào mà thôi. |
Huyền Khê đã lấy đủ sự tự tín hơn , tiếp lời Thung : Chẳng hạn nếu đã cộng tác , thì vai vế chúng ta sẽ ra sao ? Quân chúng tôi sẽ đóng ở đâu ? Quân Tây Sơn thượng sẽ đóng ở đâu ? Hai đội quân liên lạc với nhau như thế nào ? Khi có việc cần kíp , thì chỉ huy của hai bên liên lạc nhau ra sao ? Còn nào chuyện nuôi quân , chuyện kiểm soát dân chúng ở hai vùng , chuyện giao thương đường sông , đường bộ. |
| Đúng , chúng ta không chịu cúi đầu làm trâu ngựa cho bọn quan phủ nên mới tụ họp nhau ở đây , mới tính đến cái thế cộng tác nhau mà sống còn. |
* Từ tham khảo:
- cộng tồn
- cốp
- cốp
- cốp
- cốp-pha
- cộp