| chạy việt dã | đt. X. Chạy băng đồng. |
| chạy việt dã | đgt. Chạy vượt qua các địa hình tự nhiên: thi chạy việt dã. |
| chạy việt dã | đgt (H. việt: vượt; dã: đồng nội) Nói môn thi chạy đường dài, qua các địa hình tự nhiên: Cuộc thi chạy việt dã có người nhiều nước tham gia. |
| Hơn 4.000 người tham gia giải cchạy việt dãBáo Đà Nẵng. |
| Đôi khi tôi cũng tham gia thi đấu bóng rổ với các trường khác , thi cchạy việt dã... Tôi cũng chú ý đến việc may vá , nấu nướng , muốn được trở thành một người phụ nữ toàn diện công , dung , ngôn , hạnh. |
| Ngày 4/12/1999 , Đô thị cổ Hội An được UNESCO công nhận là Di sản văn hóa thế giới Sáng ngày 4/12/2015 sẽ diễn ra giải cchạy việt dãtruyền thống Vì di sản Văn hóa thế giới Hội An với sự tham gia của đông đảo quần chúng địa phương , khách du lịch trong và ngoài nước. |
* Từ tham khảo:
- chạy xoạc móng heo
- chạy xuôi chạy ngược
- chắc
- chắc
- chắc
- chắc ăn