| chạy tiền | đt. Kiếm vay mượn tiền: Chạy tiền ăn Tết. |
| chạy tiền | đgt Đi nơi này, nơi khác, để có số tiền cần dùng ngay: Nợ đã đến hạn, phải chạy tiền để trả. |
| chạy tiền | đt. 1. Lo kiếm tiền bạc. 2. Hối lộ bằng tiền: Vụ nầy phải chạy tiền mới xong. |
| chạy tiền | đg. 1. Lo liệu tiền nong: Chạy tiền tậu nhà. 2. Đút lót kẻ quyền thế để được việc cho mình (cũ). |
| Mấy hôm nay tôi cố chạy tiền để bù vào nhưng không được , vậy tôi xin vui lòng ngồi vào tù để chuộc tội. |
| Thầy xuống Hải Phòng để chạy tiền trả nợ , nhưng me chắc cũng không ăn thua gì. |
Thầy chị Sen nói thêm : Bây giờ còn chạy tiền lo cho cháu , có đâu mà trả được. |
| Lãi suất đô la Mỹ tăng làm chi phí tài chính trong kinh doanh hàng hóa tăng , khả năng cchạy tiềnmua hàng khó nên thị trường thiên về bán , giảm trữ hàng. |
| Anh từng phải tiết kiệm cả nửa năm để mua đôi găng và đôi giày tập khi còn khoác áo đội trẻ Phú Yên , rồi những lúc lao đao cchạy tiềncho 2 ca phẫu thuật đầu gối. |
| Lo đối mặt con ông , cháu cha Một nữ ứng viên đến từ Hòa Bình (xin giấu tên) cho biết : Giờ thi tuyển vào cơ quan nhà nước đều phải cchạy tiền, muốn được làm hợp đồng cũng phải đặt tiền rồi mới vào được. |
* Từ tham khảo:
- đảng đoàn
- đảng kì
- đảng phái
- đảng phí
- đảng sâm
- đảng tịch