| chạy te | đt. Thua chạy, không dám tranh tài nữa: Thấy mặt tôi thì va chạy te. |
| Chỉ về khi trên đường đi lưu diễn , tiện đường ghé lại , nhiều khi con Phèn còn chạy te te ra sủa. |
| Thằng em nhanh nhảu , đợi tí em về lấy , rồi nó mượn xe máy của người lớn chạy te te về nhà , mở cửa , vô phòng xách con Bi (con Bi là con gấu bông thân thiết của chị) đem qua nhà chồng , cho chị. |
* Từ tham khảo:
- khang cường
- khang khác
- khang khảng
- khang kháng
- khang kiện
- khang ninh