| khang khác | - Hơi khác: Hai quyển truyện Kiều khang khác nhau. |
| khang khác | tt. Hơi khác, hơi khác lạ: có cảm giác khang khác trong người. |
| khang khác | dt Hơi khác: Tôi cảm thấy tính tình anh ấy dạo này khang khác. |
| khang khác | .- Hơi khác: Hai quyển truyện Kiều khang khác nhau. |
Huyền Khê bắt đầu nhận thấy thái độ của Lợi có gì khang khác. |
| Tôi nhớ Bắc Việt vào những ngày hai mươi ba tháng chạp , tiễn ông Táo lên Thiên Đình , cái không khí nó khang khác chớ không như thế này… Từ sáng tinh sương , chưa bước chân xuống giường , tôi đã nghe thấy rao ơi ới ở khắp các nẻo đường : “Ai mua cá ông Táo không ?” , “Cá ông Táo không nào”. |
| Nhưng lại mong một chiếc xe hồng lao vụt đến , đem Hạnh đến cho tôi ! Chao ôi ! Nỗi nhớ bồn chồn khiến tôi phát ghét cái đồi ở cửa vùng làng Chàm , ghét luôn cô y tá xinh đẹp tận Quảng Bình cũng nhận tôi là đồng hương ! Cô ân cần chăm sóc tôi với thái độ khang khác. |
| Hôm ấy tôi về , không khí quê nội có một cái gì đó khang khác. |
Hôm đầu tiên về làng , tôi ngạc nhiên thấy làng tôi khang khác. |
Từ hôm đó , Bảnh Trai tự nhiên thấy lòng mình khang khác. |
* Từ tham khảo:
- khang kháng
- khang kiện
- khang ninh
- khang sang
- khang thái
- khang trang