Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
chạy tang
trt. X. Cưới chạy tang.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
chạy tang
trgt
x. Cưới chạy tang.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
chạy tang
dt. Cưới chạy tang.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
chạy tang
ph. X. Cưới chạy tang.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
-
măng-sông
-
măng-sông
-
măng sữa
-
măng tây
-
măng-tô
-
măng-tôn
* Tham khảo ngữ cảnh
Ai bảo thấy con gái trẻ , đẹp là lao vào như con thiêu thân , để phải cưới chạy như
chạy tang
.
Ai bảo thấy con gái trẻ , đẹp là lao vào như con thiêu thân , để phải cưới chạy như
chạy tang
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
chạy tang
* Từ tham khảo:
- măng-sông
- măng-sông
- măng sữa
- măng tây
- măng-tô
- măng-tôn