| công suất | dt. 1. Đại lượng đặc trưng cho khả năng chuyển hoá, phát hoặc tiêu thụ năng lượng của một hệ, đơn vị là oát: công suất của nhà máy điện. 2. Khả năng của máy móc, thiết bị làm ra một khối lượng sản phẩm nhất định trong một đơn vị thời gian nhất định: chưa khai thác hết công suất của máy. |
| công suất | dt (H. công: kết quả; suất: cái làm chuẩn) Khả năng của thiết bị máy móc làm ra một khối lượng sản phẩm nhất định trong một đơn vị thời gian nhất định: Hiện nay máy móc chưa sử dụng được hết công suất. |
| công suất | dt. (1) Cái gì làm cho chuyên động, sức làm cho chuyện động: Hơi là công-suất của một đầu máy xe lửa chuyển động. // Công-suất của một động cơ. Công-suất điện. |
| công suất | d. (lí). Công trong một đơn vị thời gian. |
| Ông sẽ mượn một máy nổ kiểu mới nhất của Nhật công suất bốn ki lô oát tám chạy êm như ru , đặt sẵn ở cạnh gốc cây ngoài hề để phòng mất điện. |
| Trong một căn nhà nhỏ lụp xụp chừng hơn chục mét vuông , tối mù mù vì chỉ có một ngọn đèn đỏ yếu công suất. |
| Sea Link đẹp nhất là vào buổi tối khi hệ thống ánh sáng đắt tiền của nó phát huy công suất tối đa. |
| Ông sẽ mượn một máy nổ kiểu mới nhất của Nhật công suất bốn ki lô oát tám chạy êm như ru , đặt sẵn ở cạnh gốc cây ngoài hề để phòng mất điện. |
| Khi công suất Nhà máy bia Hà Nội nâng lên , bia về các cửa hàng nhiều hơn thì số người bán thịt chó cũng tăng theo. |
| Sau khi đưa công nhân xuống hố trụ , họ cho thắp đèn điện công suất lớn rồi bịt kín miệng và bơm không khí xuống. |
* Từ tham khảo:
- công suất dòng điện
- công suất toàn phần
- công sứ
- công sứ đặc mệnh toàn quyền
- công sứ quán
- công sự