| chạy rông | đgt Đi nơi này nơi khác để mong chờ điều gì: Nhất sĩ, nhì nông, hết gạo chạy rông, nhất nông nhì sĩ (cd). |
| chạy rông | đg. Đi chỗ này chỗ khác không có mục đích. |
| Nhưng " hết gạo chạy rông thì nhất nông nhì sĩ ". |
| Một lần con trâu của Thủy thần lạc trên trần , chạy rông khắp nơi. |
| Nhưng ở một người lúc nào cũng đầy ắp những ý đồ làm việc thì cái chết nào chẳng là sự dang dở? ! Mấy hôm sau khi Nghiêm Đa Văn qua đời , đôi lúc tôi cứ nghĩ vớ vẩn : giá kể... Vâng , giá kể Văn cứ yên tâm viết lách nhì nhằng như bọn tôi thì có kém ai ! Khai thác cho hết cái oai của nghề làm báo , chạy rông ở hành lang các cuộc họp , cùng nữa đến xí nghiệp nọ công ty kia vỗ vai mấy ông giám đốc nửa ngửa tay xin nửa bắt buộc người ta phải cho... , những việc ấy có gì là khó với Văn và đâu phải là chuyện Văn chưa từng làm. |
| Đứa ngã xứ Đoài , đứa vùi xứ Đông , đứa sống cchạy rông, quanh năm khốn khó. |
| Thảo cầm lái để Hòa ngồi sau có thời gian quan sát chó cchạy rôngtrên đường. |
| Khi lực lượng chức năng phát hiện và sử dụng công cụ khống chế , chủ vật nuôi cũng chạy ra kiên quyết bảo vệ thú cưng , người thì mừng húm khi "cứu" được chó , người lại mếu máo vì vật nuôi bị gom đưa đi... Đội viên đội bắt chó và chủ vật nuôi tranh nhau Đặc biệt , lúc 9 giờ , khi lực lượng đến trước số 9 Đàm Thận Huy , một con chó cchạy rôngkhông rọ mõm tại đây cũng bị hai thành viên đội bắt chó vây bắt. |
* Từ tham khảo:
- di hình
- di luân
- di lụy
- di mệnh
- di ngữ
- di sơn đảo hải