| công quả | dt. Kết-quả một việc làm (thường được dùng trong việc tu-hành): Công-quả đã thành. // thth Việc làm thí-công cho nhà chùa, sự tự-ý vô chùa giúp việc trong một thời-gian theo lời nguyện, vái: Dâng công-quả cho chùa; công-quả một tháng. |
| công quả | dt. Kết quả đạt được. |
| công quả | dt (H. công: sự nghiệp; quả: kết quả) Kết quả của một việc làm tốn công, tốn của: Bà ta nghĩ rằng làm được ngôi chùa ấy là một công quả lớn. |
| công quả | dt. Hiệu-quả, công-hiệu. |
| công quả | d. Công hiệu và kết quả của việc gì. |
| công quả | Cái hiệu-quả của một việc đã thành: Công-quả của người đi tu đã đắc-đạo. |
| Ai nấy đều bày tỏ niềm cảm phục , ngợi khen cho sự bình tĩnh trước giây phút sinh tử của người phi công quả cảm. |
| Hậu vệ quê Hải Dương tái hiện lại pha ăn mừng sau khi thực hiện thành ccông quảluân lưu quyết định đưa U23 Việt Nam vào chung kết. |
| Trước loạt đá luân lưu họ đều không dám nhìn lên màn hình tivi vì quá lo lắng cho một kết quả không như mong đợi cho đến khi Bùi Tiến Dũng sút thành ccông quảluân lưu 11 m cuối cùng , giành tấm vé vào vòng trong cho đội U23 Việt Nam. |
| Khi Vũ Văn Thanh thực hiện thành ccông quảluân lưu quyết định trong trận đấu với Qatar , mang Việt Nam vào trận chung kết đầu tiên ở đấu trường châu lục , anh không vươn hai tay lên trời hay chạy về phía các đồng đội để ăn mừng. |
| Clip thủ môn Bùi Tiến Dũng khoe giọng hát Clip Bùi Tiến Dũng hát thu hút hơn 10.000 lượt xem trên Facebook Thủ môn mang áo số 1 Bùi Tiến Dũng được coi là người hùng của tuyển U23 Việt Nam sau khi cản phá thành ccông quảđá penalty của tuyển U23 Iraq. |
| Tháng 5/2016 , vài tuần trước khi Ronaldo sút thành ccông quả11 mét quyết định để mang về chức vô địch Champions League thứ 11 cho Real , phóng viên hỏi Zidane về việc có muốn cho học trò người Bồ Đào Nha nghỉ ngơi nhiều hơn không. |
* Từ tham khảo:
- công quỹ
- công-quy-răng
- công quyền
- công sá
- công sai
- công sai