| công quyền | dt. Quyền của nhà-nước. // Quyền công-dân, có ghi trong Hiến-pháp |
| công quyền | dt. Quyền chung cho mọi công dân nói chung: ứng cử là công quyền của mọi công dân. |
| công quyền | dt (H. công: chung; quyền: quyền) Quyền lợi của công dân một nước: Sau một thời gian cải tạo, các binh sĩ ngụy đã được hưởng công quyền. |
| công quyền | dt. Quyền-lợi của công-dân. |
| công quyền | d. Quyền lợi của công nhân một nước, như quyền ứng cử, bầu cử... |
| công quyền | Tiếng gọi chung hết thảy các quyền-lợi của một công-dân. |
| Guồng máy công quyền với các luật lệ trói buộc gay gắt , tàn nhẫn đã không còn thích hợp với những người dám ngửng mặt , quất mắt nhìn lên. |
| Vấn đề là sự khôn ngoan để kiếm lời nhanh từ đất luôn có xu hướng đi liền với mối quan hệ kém minh bạch với một số cơ quan công quyền bên nắm quy hoạch và đặc biệt có quyền thoái vốn hay thu hồi đất. |
| Cái mà Vũ nhôm lấy đi không chỉ là tiền và mang đến sự mù mịt thiếu minh bạch mà còn là hình ảnh của hệ thống ccông quyềnở một thành phố đã từng tự hào là mẫu mực , đáng sống. |
| Người ta đang nghi ngờ về những cái đập bàn , chỉ mặt của đại gia tuổi trẻ tài cao này với hệ thống ccông quyềnĐà Nẵng. |
| Nhưng điều đó là thật thì chẳng còn từ nào để diễn tả , mà như Bí thư Thành ủy Trương Quang Nghĩa quả quyết : Nếu như có cái này thì đó là sự sỉ nhục với chính quyền , với hệ thống ccông quyềncủa chúng ta. |
| Có thể điều khiển cả một hệ thống ccông quyền, thâu tóm các dự án màu mỡ. |
* Từ tham khảo:
- công sai
- công sai
- công sản
- công sảnh
- công sở
- công suất