| công sá | dt. Công xá: Làm thì vất vả mà công sá chẳng được là bao. |
| công sá | dt Tiền trả cho người đã làm việc: Lao động nhọc, nhưng công sá cao. |
| công sá | d. Tiền trả công khó nhọc làm việc. |
| Bà đồ vội níu lấy tay người kia van vỉ : " Bác ơi , cháu nó bé hạt tiêu , nó vẫn vào làm trong này " " Có ai hoài cơm , mới mượn con nhà bà " " Thôi thì không công sá gì , bác cho cháu nó hai bữa cơm người lớn làm được tám chín " " Hai bữa ! Hào chưa đầy bơ gạo con bà lèn hai bữa lại chả hết hai bơ , hoá ra còn quá công người lớn " Chả nhẽ bà để cháu nhịn từ giờ đến quá trưa. |
| Bà đồ vội níu lấy tay người kia van vỉ : "Bác ơi , cháu nó bé hạt tiêu , nó vẫn vào làm trong này" "Có ai hoài cơm , mới mượn con nhà bà" "Thôi thì không công sá gì , bác cho cháu nó hai bữa cơm người lớn làm được tám chín" "Hai bữa ! Hào chưa đầy bơ gạo con bà lèn hai bữa lại chả hết hai bơ , hoá ra còn quá công người lớn" Chả nhẽ bà để cháu nhịn từ giờ đến quá trưa. |
* Từ tham khảo:
- công sai
- công sản
- công sảnh
- công sở
- công suất
- công suất âm thanh