| công quán | dt. Trạm công, nơi các quan từ xa đến tạm nghỉ (xưa). |
| công quán | dt. 1. Nhà trú chân của các quan lại thời phong kiến. 2. Nhà dùng để hội họp; hội trường. |
| công quán | dt (H. công: chung; quán: ngôi nhà) Nhà để quan lại hội họp hoặc nghỉ chân khi đi hành hạt (cũ): Quan lại tề tựu ở công quán. |
| công quán | dt. 1. Chỗ hội-họp chung: Sẽ có một buổi diễn thuyết ở công-quán. 2. Chỗ ở của công-chức. |
| công quán | d. 1. Nhà dùng để quan lại trú chân dưới thời phong kiến. 2. Nhà để hội họp (cũ). |
| công quán | Xưa là nhà quan-cư để các quan-lại tạm-trú. Nay các hội-sở có chỗ cho người công-đồng đi lại họp tập, cũng gọi là công-quán. |
| Trong nhà công quán vắng ngắt , đầu năm mới ít ai có việc trên trấn thành. |
| Bỗng ông nảy ra ý định trong những ngày nhàn rỗi ở công quán , sẽ diễn truyện này ra nôm cho đỡ sốt ruột chờ đợi buổi lên đường. |
Bữa sứ bộ vừa về tới Thăng Long , Nguyễn Du đang ngồi trong công quán thì lính hầu đem vào trình một phong thư nói có người đưa đến. |
| Trước đây sứ giả từ Đông Đô đến Tây Kinh phải mười hai ngày , Kỳ chỉ đi có tám ngày , đến nhà công quán thì quan sát khắp mọi hình thể. |
| Với phương châm tăng cường công tác đảm bảo an ninh trật tự , tránh ùn tắc tại khu vực ccông quánvà tạo điều kiện thuận lợi nhất cho nhân dân và du khách viếng thăm mộ Tổ , các hoạt động phần Lễ đều được điều chỉnh về thời gian cho phù hợp hơn , đảm bảo kết hợp hài hòa với các hoạt động phần Hội. |
* Từ tham khảo:
- công-quy-răng
- công quyền
- công sá
- công sai
- công sai
- công sản