| cỗ bàn | dt. Tiệc-tùng, bữa ăn dọn nhiều bàn để đãi khách: Cỗ bàn linh-đình. |
| cỗ bàn | dt. Cỗ, mâm cỗ nói chung: cỗ bàn thịnh soạn. |
| cỗ bàn | dt Nói chung những mâm thức ăn trong một đám giỗ, đám tiệc: Vẽ vời cỗ bàn linh đình. |
| cỗ bàn | d. Đồ ăn để cúng hay thết tiệc. |
| cỗ bàn | Cũng như cỗ hay bàn bày nhiều đồ ăn. |
| Trương đưa mắt nhìn vào trong nhà thấy đông các bà các cô đương rộn rịp sửa soạn cỗ bàn. |
Loan ngồi bên lửa , vừa hơ tay vừa nói : Mấy hôm trước bận cỗ bàn , hôm nay mới được nhàn rỗi một chút. |
| Loan là con dâu trưởng , hôm đó phải cáng đáng mọi công việc , tuy nàng vẫn nghĩ rằng nếu có quyền thì nàng sẽ bỏ hết cả cỗ bàn. |
| Ngoài những chuyện ấy ra , họ cũng không biết chuyện gì , cũng như sống ở trên đời , ngoài những cỗ bàn bếp núc , họ cũng không còn công việc khác nữa. |
Loan nhớ lại đưa đám bà Hai , một mình nàng chống cự với tất cả họ , nàng nhất định không tế lễ , cỗ bàn gì cả , lẳng lặng thuê xe đòn đưa mẹ đi nghĩa địa mặc những lời nhiếc móc , mỉa mai. |
| cỗ bàn làm không đủ lệ , không được ; hễ túng thiếu cần đi vay mượn để lo cho tươm tất , các bà cũng đay nghiến hết tháng này sang tháng khác bảo chàng đã bêu dơ bêu xấu cả họ. |
* Từ tham khảo:
- cỗ ván
- cố
- cố
- cố
- cố
- cố