| con trai | dt. Đứa con thuộc giống đực: Minh-sinh đã có con trai, Giá-triệu con gái quan-tài nàng dâu (CD). // dt. Đàn-ông chưa vợ: Ông đó tuy lớn vậy chớ còn con trai nheo-nhẻo. // dt. Đàn-ông trai-tráng: Bao giờ cho đến tháng hai, Con gái làm cỏ con trai be bờ (CD). |
| con trai | dt. Người đàn ông còn trẻ tuổi, chưa có vợ: Cậu con trai o Tổ này có mấy thằng con trai đều khoẻ. |
| con trai | dt 1. Con thuộc về nam giới: Tôi biết Lộc, thằng con trai duy nhất của anh chị Phúc (NgKhải) 2. Người đàn ông chưa có vợ: Cháu còn là con trai, đã vội gì lấy vợ. |
| con trai | d. 1. Con thuộc về nam tính. 2. Người đàn ông còn ít tuổi và chưa lấy vợ. |
| Từ đứa ccon trailớn 15 , 16 tuổi cho tới đứa lên ba , lên bốn mới bập bẹ biết nói đều học được những câu đó cả. |
| Nhưng nàng rùng mình khủng khiếp nghĩ rằng đứa ccon trailớn của bà cũng gần đủ sức giúp bà trong công việc hành hạ nàng bằng roi vọt và rồi dần dần những đứa khác lớn mãi lên , cứ kế tiếp nhau mà giúp mẹ như thế để đánh đập nàng như đứa con gái lớn. |
| Bây giờ có lẽ chỉ còn thằng Quý , đứa con trai lên bốn là có thể khiến nàng quên được nỗi buồn. |
| Bao nhiêu hy vọng nàng để cả vào đứa con trai ấy. |
Thảo cười nhạt hỏi : Thế ngộ chị đẻ con trai ? Nếu em đẻ con trai thì điều thứ nhất là em làm thế nào cho nó không giống tính bố nó. |
Thân bước vào buồng nhìn quanh quẩn rồi hỏi Loan : con trai hay con gái thế mợ ? Loan quay lại chồng đứng lặng ở đầu giường ngong ngóng đợi câu trả lời. |
* Từ tham khảo:
- con trẻ
- con trốt
- con trước mặt, con sau lưng
- con trưởng
- con trượt
- con út