| con trẻ | dt. Con nít, trai hay gái còn trẻ tuổi: Một liều ba bảy cũng liều, Cầm như con trẻ chơi diều đứt dây (CD). // dt. Trẻ con, người lớn mà dại, không thấy xa: Miệng cọp hàm rồng chưa dễ chọc, Khuyên đàn con-trẻ chớ thày-lay (TTT). |
| con trẻ | Nh. Trẻ con. |
| con trẻ | dt Các em bé nói chung: Cần quan tâm đến việc giáo dục con trẻ trong gia đình cũng như trong xã hội. |
| con trẻ | dt. Nht. Con dại. |
| con trẻ | d. Trẻ con ít tuổi. |
| Tuyết bỗng mỉm cười , thì thầm tự nhủ : “Chà ! Một liều , ba bảy cũng liều , cầm như con trẻ chơi diều đứt dây !” Tuyết muốn rời bỏ nhà Chương ngay mà đi , mà lăn lộn với cuộc đời mưa gió. |
| Tâm thấy họ hình như vô tâm và sung sướng lắm thì phải : các cô bá vai nhau mua hết thức này , thức nọ không tiếc tiền , ngây thơ như con trẻ. |
| Mấy chị em bạn cùng rảo bước trên vỉa hè , vừa đi vừa nói những câu chuyện trong sở , thỉnh thoảng làm cho một cô bật lên mấy tiếng cười trong trẻo , ròn rã như tiếng cười con trẻ. |
Bỗng một làn khói trắng toả sau bụi cây ở xa , rồi một chiếc xe hoả đi ra , trông nhỏ bé như một thứ đồ chơi của con trẻ. |
| Nàng thành ra con trẻ và ngây thơ quá. |
Anh qua chốn tây thành đành tâm nhẹ bước Vai mang khẩu súng , đạn luộc sau lưng Thương thầy mẹ cao tuổi , thương vợ con trẻ dại quá chừng Mai đây mũi tên hòn đạn anh liệu còn giữ vẹn tấm thân trở về ? Anh quen mà em nỏ quen nhà Anh đứng ngoài ngõ , hỏi : gà bán không ? Anh quen em những thuở đang bồng Đang ăn cơm mớm , mặc áo lồng đi chơi. |
* Từ tham khảo:
- con trước mặt, con sau lưng
- con trưởng
- con trượt
- con út
- con voi voi dấu, con châu chấu chấu yêu
- con vua cháu chúa Nh Con ông cháu cha