Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
con trượt
Nh
.
Con chạy.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
con trượt
dt
(cơ) Như Con chạy
: Có bôi dầu, nên con trượt hoạt động dễ dàng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
con voi voi dấu, con châu chấu chấu yêu
-
con vua cháu chúa
Nh Con ông cháu cha
-
con vua thì lại làm vua
-
con vua tốt vua dấu, con tôi xấu tôi yêu
-
con vua vua dấu con chúa chúa yêu
-
con vua vua dấu, con triều triều yêu
* Tham khảo ngữ cảnh
Lúc này bạn hãy kéo c
con trượt
từ vị trí mặc định là Full (mức 7) xuống mức 3 hoặc 4 là được.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
con trượt
* Từ tham khảo:
- con voi voi dấu, con châu chấu chấu yêu
- con vua cháu chúa Nh Con ông cháu cha
- con vua thì lại làm vua
- con vua tốt vua dấu, con tôi xấu tôi yêu
- con vua vua dấu con chúa chúa yêu
- con vua vua dấu, con triều triều yêu