Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
con tấy
dt.
Con rái cá:
nghịch như tấy.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
con thảo dâu hiền
-
con thì nạ, cá thì nước
-
con thịt
-
con thơ
-
con thơ gái quấn
-
con thơ, vợ dại
* Tham khảo ngữ cảnh
Khi kiểm tra , tôi thấy ngón chân cái của c
con tấy
đỏ nên vội vàng đưa tới bác sĩ.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
con tấy
* Từ tham khảo:
- con thảo dâu hiền
- con thì nạ, cá thì nước
- con thịt
- con thơ
- con thơ gái quấn
- con thơ, vợ dại