Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
con thịt
dt.
Các con vật săn bắn để lấy thịt:
cho
chó săn đuổi theo con thịt.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
con thịt
dt
Con vật đã bàn được
: Con chó săn nhảy vào bụi lôi con thịt ra.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
con thơ gái quấn
-
con thơ, vợ dại
-
con thứ
-
con tiên cháu rồng
-
con tin
-
con tính
* Tham khảo ngữ cảnh
Lâu nay có làm dược
con thịt
nào khá không , ông chúa sơn lâm ? Một người quay mặt ra , hỏi.
Trong đó đã xuất chuồng khoảng 300 c
con thịt
và giống , thu về hàng trăm triệu đồng/năm.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
con thịt
* Từ tham khảo:
- con thơ gái quấn
- con thơ, vợ dại
- con thứ
- con tiên cháu rồng
- con tin
- con tính