| con tính | dt. 1. Nh. Phép tính: con tính nhân. 2. Bài toán: Cậu bé đã làm xong được con tính. |
| con tính | dt Bài tính đơn giản: Em bé mới làm được con tính cộng. |
| con tính | d. Nh. Con toán: Gạt các con tính trong bàn tính để cộng sổ. |
| Bà đứng dậy lấy nắm đũa để làm ccon tínhrồi lẩm bẩm : Vừa gà , vừa thịt lợn hết sáu đồng... Rượu hết hai đồng... Gạo hết ba đồng... Bà vừa nói vừa suy nghĩ để cố nhớ lại. |
| Không hiểu anh Cả con tính làm sao đây ! Ông giáo nhớ lời biện Nhạc than với ông trên Tây Sơn thượng , đối chiếu những lời đó với lời của Huệ , ông càng tin hiện gia đình ông biện đang khó khăn. |
Vờ tìm ví da trong túi áo , nhà điền chủ mắt vẫn lẳng lơ nhìn chị nhà quê cho mãi đến khi cầm trong tay cái ví rồi mà vẫn không lấy tiền ra vội , lại hỏi : con tính bao nhiêủ Bẩm quan chả mấy tí , quan cho mấy xu cũng được ạ. |
| Trong quãng đường dài từ Hà Nội qua Hải Phòng , rồi thẳng đi về mạn Móng Cáy , đà xe cứ thay từ 60 đến 100 cây một giờ , hai bố con tính chưa nói được câu nào với nhau. |
| Mọi con tính vừa đủ cân đo đong đếm ký muối đổi lấy năm trăm , một ngàn đồng mà sinh sống. |
| Ai có đầu óc tính toán một chút sẽ ra ngay được ccon tínhtrước mắt và con tính lâu dài của pha tài trợ ngoạn mục với cái giá quá bèo này , đó là : Được toàn thể các công cụ truyền thông , truyền hình , báo chí , mạng xã hội chia sẻ hình ảnh , nói đến tên công ty trong hàng tuần , thậm chí hàng tháng. |
* Từ tham khảo:
- con tôm nhảy bờ là con tôm lớn
- con tôm nhử con cá
- con tông gà nòi
- con trạch
- con trai
- con trai con đứa