| chẳng đừng | tt, trgt Không thể không làm được: Tôi phải can thiệp vì đó là một việc chẳng đừng. |
| chẳng đừng được , Hồng phải hỏi thẳng : Anh Lương vẫn dạy cùng trường với chị đấy chứ ? Nga quay đi trả lời khe khẽ : Vâng. |
| Rồi chẳng đừng được mở mắt ra cười lóng lánh với trăng. |
| Rồi chẳng đừng được mở mắt ra cười lóng lánh với trăng. |
| Người khác hằng ao ước bão gió hãy dừng ngoài cánh cửa , để ấm êm ngự mãi trong nhà , mà cây muốn im mà gió chẳng đừng. |
| Tiếp xúc với phóng viên Đầu tư Chứng khoán , các khách hàng cho biết , việc tố cáo ông Hùng ra cơ quan pháp luật là việc đặng cchẳng đừng, nhưng không có cách nào khác , vì càng lúc ông Hùng càng tỏ rõ những biểu hiện không chịu trả tiền , đồng thời những hồ sơ do khách hàng thu thập được cho thấy ông Hùng đã có ý định lừa đảo khách hàng ngay từ đầu. |
| Tuy nhiên , đây chỉ là việc đặng cchẳng đừngvà việc đến giờ mới tháo gỡ quy định này có thể coi là chậm. |
* Từ tham khảo:
- bàyl
- bày biện
- bày binh bố trận
- bày đặt
- bày đặt
- bày đường cho chuột chạy