| coi thường | đt. Kể như không quan trọng, không ra gì: Việc đó tôi coi thường; Hắn coi thường tôi quá. |
| coi thường | đgt. Cho là bình thường, không hệ trọng không đáng chú ý, coi trọng: coi thường nguy hiểm o không nên coi thường lớp trẻ bây giờ. |
| coi thường | đgt Không chú trọng; Đánh giá thấp: Họ tự cao tự đại, coi thường tập thể (HCM). |
| coi thường | đg. Đánh giá thấp: Chớ coi thường khả năng của quần chúng. |
| Việc là việc hệ trọng , ông không nên coi thường. |
| Nàng không có tính nết đứng đắn , nên gặp người đàn ông nào nàng cũng coi thường. |
| Là vì nàng coi thường tình ái , hay đúng hơn , nàng cho rằng tình ái chỉ là tình dục , thế thôi. |
| Nhưng chàng cũng phải dè dặt từng lời nói , quyết không để cho Liên coi thường. |
| Còn cái anh chàng công tử xinh đẹp , có duyên thì lại bị Thuý Lan coi thường chế giễu nữa. |
Bà là con một ông phủ về hưu , ăn chơi từ thuở trẻ , từ khi bọn phụ nữ còn chưa dám coi thường dư luận. |
* Từ tham khảo:
- coi trời bằng vung
- coi vọi
- còi
- còi
- còi cọc
- còi cõi