| chẳng ăn ai | ng Không hơn gì ai: Học hành như thế thì chẳng ăn ai. |
Khi Cám và dì ghẻ thất vọng , lủu thủi bước ra khỏi nởi thử giầy thì gặp Tấm , Cám mách mẹ :
Mụ dì ghẻ Tấm bĩu môi :
|
| Trong tryện cổ tích Tấm Cám , mẹ Cám có câu chê Tấm : Chuông khánh còn cchẳng ăn ai, nữa là mảnh chĩnh vứt ngoài bụi tre , thì mảnh chĩnh cũng như mảnh sành vậy , chỉ là đồ bỏ đi , không giá trị. |
* Từ tham khảo:
- thịt quay
- thịt ram
- thịt rừng
- thịt săn
- thịt thừa
- thịt xương