| chán vạn | trt. Hằng vạn, thiếu gì, hiếm gì: Chán vạn tiền; Chán vạn người mua. |
| chán vạn | - t. (kng.). (dùng phụ trước d.). Nhiều lắm, đến mức không kể hết được. Còn chán vạn việc phải làm. Có chán vạn nghề trên đời. |
| chán vạn | tt. Rất nhiều, không biết bao nhiêu mà kể: chán vạn nghề kiếm sống o Có bấc có dầu chán vạn người khêu (cd.). |
| chán vạn | tt Vô số: Có bấc, có dầu, chán vạn người khêu (cd). |
| chán vạn | trt. Nhiều lắm: Chán vạn gì cơ-hội khác để làm tiền mà anh-lo. |
| chán vạn | t. Vô số: Chán vạn nghề. |
| chán vạn | Cũng nghĩa là nhiều lắm: Trời đất sinh ra chán vạn nghề. |
Thì người ta như thế cả , đã sao ? chán vạn gái giang hồ trở nên những bà trưởng giả. |
Hai Liên ngừng lại một giây , chấm những giọt nước mắt ứa ra ròng ròng xuống gò má : Vả lại thiên hạ còn chán vạn người cơ cực điêu đứng hơn ta , mà họ vẫn mong có ngày mở mày mở mặt ; ta được như thế này cũng chưa đến nỗi nào vậy ta không được hủy cái thân ta đi. |
| Vậy nên , Tu tại gia hằng ngày và chân thành , thiết thực làm việc thiện với mọi người , thì mới được hạnh phúc và mới để được phúc cho con cháu ; còn hơn cchán vạnlần tu chợ , tu chùa , đi hết đền chùa này đến miếu mạo kia mà chỉ làm những chuyện bất lương. |
* Từ tham khảo:
- chạn
- chạn
- chạn
- chang
- chang bang
- chang bảng