| chân tượng | dt. Bát loại to, tròn, ví như chân của voi (tượng): bát chân tượng. |
| chân tượng | Tức là chân voi, tròn và to. Ta dùng để gọi một thứ bát to: Bát chân tượng. |
| chân tượng | Tượng thực. |
| Hai người ngồi bên nhau đã khá lâu ở chiếc ghế đá dưới chân tượng đài Lý Tự Trọng ở đầu đường Thanh Niên , anh vẫn cứ run lên , không hiểu trời về khuya lạnh hay vì chưa tìm ra được cớ gì để biểu lộ cái tình yêu đang rạo rực trong mình. |
| Một người phụ nữ trải báo nằm ngủ ngay dưới chân tượng nữ thần Durga. |
| Hai người ngồi bên nhau đã khá lâu ở chiếc ghế đá dưới chân tượng đài Lý Tự Trọng ở đầu đường Thanh Niên , anh vẫn cứ run lên , không hiểu trời về khuya lạnh hay vì chưa tìm ra được cớ gì để biểu lộ cái tình yêu đang rạo rực trong mình. |
| Nhiều cô gái và chàng trai trẻ măng (có lẽ là người Nhật Bản hay Hàn Quốc) ngồi bịt mắt băng đen nhập thiền vài tiếng đồng hồ dưới cchân tượngPhật trong khi các nhà sư phái Nam Tông ngồi thiền như bức tượng dưới gốc cây dừa. |
| Ở nhiều nơi trên thế giới , vẫn còn những hệ giá trị khác biệt nhưng quan niệm chung vẫn là rồi chung cuộc , tất cả sẽ phải quy tụ dưới cchân tượngnữ thần tự do của Mỹ. |
| Sau lễ khánh thành trang trọng , buổi chiều 3/10/2010 , ngày đầu tiên tượng đài Bác Hồ Bác Tôn được hiện hữu , tọa lạc tại Công viên Thống nhất (Hà Nội) , rất nhiều người dân Thủ đô phấn khởi đến tham quan và chụp ảnh dưới cchân tượngđài. |
* Từ tham khảo:
- chân vạc
- chân vịt
- chân vịt um nước dừa
- chân voi
- chân voi đạp miệng chim
- chân vòng kiềng