| chân nhân | dt. Tiên, người tu tiên đắc-đạo // (truyền): Người được trời sai xuống chăn dân. |
| chân nhân | dt. 1. Người tu đạo thần tiên đã đắc đạo 2. Người được trời cử xuống trị vì muôn dân, theo mê tín. |
| chân nhân | dt (H. chân: không giả dối; nhân: người) Người có đức độ cao: Lương-giang trời mở chân nhân, vua Lê Thái-tổ ứng tuần mới ra (QSDC). |
| chân nhân | (chơn-nhơn) (Phật). 1. dt. Người tu hành đã đến bực hoán-toàn đã đạt tới sự thật tuyệt-đối. 2. Theo mê-tín xưa, chỉ người chịu mệnh trời làm chủ-tể nhân-dân, vua: Lương-gian trời mở chân-nhân, Vua Lê Thái-tổ ứng tuần mới ra (Đ.N.Q.S.Đ.C) |
| chân nhân | d. Người tu hành đắc đạo (cũ). |
| chân nhân | 1. Người tu-hành đạo thần-tiên mà đã đắc-đạo. 2. Người chịu mệnh trời làm chủ-tể nhân-dân: Lương-giang trời mở chân-nhân. Vua Lê Thái-tổ ứng tuần mới ra (Nam-sử diễn ca). |
| Chốn xô bồ thật giả lẫn lộn , không biết chân nhân đâu mà tìm. |
| Ngài đã được coi là bậc chân nhân , còn tôi chỉ là một con bé ranh con mới học xong cấp ba , nên tôi tạm thời không dám bình luận bài diễn văn của Ngài. |
| Bấy giờ có một vị chân nhân họ Lê , từ miền tây nam xuất hiện ; chàng nên khuyên hai con bền chí đi theo vị ấy , thiếp dù chết cũng không nát. |
| Trịnh trông cụ mặt mũi gầy guộc nhưng tinh thần trong sáng , đoán chắc là một kẻ ẩn sĩ lánh đời , nếu không thì một vị chân nhân đắc đạo , lại không nữa thì hẳn là một tiên khách trong áng yên hà , bèn cùng ông cụ làm thân , hằng ngày bày tiệc rượu , cùng nhau chè chén rất vui vẻ. |
Thay vì trách nhau vì sao để cho người lao động ra đi , tôi nghĩ chẳng cần tìm giải pháp đâu xa để giữ chân nhân lực. |
| Đi tìm lời giải cho bài toán "cách nào giữ được cchân nhântài" đang khiến nhiều lãnh đạo doanh nghiệp phải đau đầu , các chuyên gia đến từ FPT , IBM , Techcombank... cho rằng lương khủng chưa hẳn đã là công cụ tốt để thu hút , giữ chân được họ. |
* Từ tham khảo:
- chân như
- chân như ống đồng
- chân như ống sậy
- chân phương
- chân quần
- chân què