| cỏ vê | dt. Sưu-dịch, việc làm bắt-buộc, không trả lương (corvée). // dt. (R) Tù-nhân đã bị án bị bắt đi làm công-việc hằng ngày: Làm cỏ-vê; cỏ-vê nhà bếp. |
| cỏ vê | (corvée) dt. Việc làm nặng nhọc, bắt buộc người tù phải làm, dưới sự giám sát của lính: Tù nhân đi làm cỏ vê o tội nhân cỏ vê. |
| cỏ vê | dt (Pháp: corvée) Việc vất vả phải làm mà không được trả công trong thời thuộc Pháp: Bữa chiều nay đi làm cỏ-vê về, mẹ La lại bỏ cơm (Ng-hồng). |
| cỏ vê | dt. Việc làm cực khổ để gỡ một hình phạt; việc làm công không, không có kết quả: ở trong khám, những tội-nhân đã đến giờ làm cỏ-vê. |
| cỏ vê | d. Việc khổ dịch phải làm mà không được trả công, trong chế độ cũ: Bắt phạm nhân đi làm cỏ vê là một hình thức bóc lột của thực dân Pháp. |
| Cai trại ấy vốn dòng dõi " yêu đạo " liền nhắn ngay người đi làm " cỏ vê " kiếm cho mấy thẻ hương để hành tội so phụ cớm kia. |
Bính nhả bã miếng trầu , chiêu ngụm nước chè rồi hỏi chồng : Này cậu cái người ở sà lim số tám mà cậu dặn tôi bảo tù cỏ vê đưa cơm ban chiều là ai vậy ? Người chồng cười nói : " Nốt " tốt của tôi đấy ! Thế nghĩa là gì ? Người chồng vẫn rung đùi khề khà. |
* Từ tham khảo:
- cỏ xước
- cỏ xương cá
- có
- có an cư mớilạc nghiệp
- có ăn
- có ăn có chịu