| chậm hiểu | tt. Tối dạ, nghe qua chưa hiểu liền, phải suy-nghĩ lâu: Gặp người chậm hiểu, mình phải nói cho rõ-ràng. |
| Những lúc nào anh Hoè chậm hiểu bài hay làm tính hỏng , ông Cả thường gắt bảo : Mày không xem cậu Bình đấy mà bắt chước. |
| Người ta bất mãn khi thấy bà Hai Nhiều chậm hiểu nghĩ mãi chưa ra tại sao những kẻ nói giọng trọ trẹ xa lạ lại tìm đến tận cái xó xa xôi này làm gì. |
| Anh không nghĩ em lại cchậm hiểuthế đâu , lại còn để có thai rồi mới cuống cuồng đi hỏi. |
* Từ tham khảo:
- quắc
- quắc
- quắc
- quắc cần
- quắc cần câu
- quắc thước