Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
châm chế
đt. thêm bớt, hoặc thêm hoặc bớt cho vừa // (B) Làm cho nhẹ bớt tội:
Xin ông châm-chế giùm.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
châm chế
Nh. Châm chước.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
châm chế
đt. ngb. Thêm bớt cho vừa; Tha thứ
: Về tội ấy, nên châm-chế cho hắn nhờ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
châm chích
-
châm chọc
-
châm chước
-
châm cứu
-
châm cứu đồng nhân
-
châm đốp
* Tham khảo ngữ cảnh
Chỉ xin ông mở lượng
châm chế
cho.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
châm chế
* Từ tham khảo:
- châm chích
- châm chọc
- châm chước
- châm cứu
- châm cứu đồng nhân
- châm đốp