| chai lì | tt Trơ tráo; Không biết ngượng: Nó đã chai lì rồi, có chú ý gì đến dư luận. |
| Có thể bảo lòng đất chai lì khô kiệt nguồn sống sau một thời gian dài bỏ hoang , bây giờ đã bắt đầu hồi sinh. |
| Nó khóc thằng sở khanh đó , trái tim tôi chai lì. |
| Bông nhìn ra sông , cái nhìn vẫn buồn như lúc trước nhưng nó đã đanh đi , chai lì đi. |
| chai lì rồi. Người ta chỉ có thể thương cảm một ai đấy khi mới chứng kiến sự bất hạnh của họ |
| Còn bây giờ thì mình đã quá quen và cchai lìvới điều đó , mình luôn động viên chính mình rằng họ chỉ nhìn vẻ bề ngoài mà phán xét chứ thật sự đâu hiểu mình. |
| Nếu rơi hoàn cảnh gia đình ít quan tâm đến con cái , không quản lý được con , không dạy dỗ bảo ban... thì , do cần tiền , sẽ có thể rơi vào tình trạng cchai lì, bất chấp và có thể gây ra những hành động nghiêm trọng như giết người không hề ghê tay và sẵn sàng chết luôn , không sợ. |
* Từ tham khảo:
- dótl
- dót
- dô
- dô ta
- dồ
- dỗ