Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
chải gỡ
đt. Chải tóc gỡ đầu, việc làm cho tóc tai vén khéo:
Mỗi sáng phải chải gỡ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
cơm tai
-
cơm-nguội
-
cơm-xôi
-
cù-du
-
củ hợp
-
cũ-kỹ
* Tham khảo ngữ cảnh
Rồi chính tay anh ấy cầm lược
chải gỡ
từng mớ tóc rối cho chị.
Anh giằng nhẹ chiếc lược Quyên đang nắm trong tay , khẽ ỡ vai Quyên ,
chải gỡ
tóc cho Quyên.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
chải gỡ
* Từ tham khảo:
- cơm tai
- cơm-nguội
- cơm-xôi
- cù-du
- củ hợp
- cũ-kỹ