| cũ kỹ | tt. Cũ quá, xưa rồi (thêm tiếng đệm với ý khinh): Tư-tưởng cũ-kỹ; Kiểu áo đó cũ-kỹ lắm rồi. |
| cũ kỹ | tt. Lâu năm, rất cũ, quá thời: Những tư-tưởng cũ-kỹ. |
| cũ kỹ | Cũ lắm: Quần áo cũ-kỹ. |
| Thấy hai cô bạn bàn tán mãi về một câu chuyện đã cũ kỹ , chàng liền quay lại nói : Chuyện gia đình bao giờ cũng rắc rối ; nào tự do kết hôn , nam nữ bình quyền , mẹ chồng nàng dâu , bao nhiêu thứ lôi thôi , muốn yên ổn thì đừng nghĩ đến nữa. |
Thấy bộ quần áo của Dũng đã cũ kỹ , bạc màu , nghĩ đến cảnh nghèo của người bạn sống cô độc trong một gian nhà trọ , không thân thích , không đầy tớ , Loan bùi ngùi thương hại , hai con mắt dịu dàng nhìn Dũng , nói nửa đùa nửa thật : Anh Dũng cần người hầu hạ thì đã có em. |
Nói đến đấy Loan cảm thấy thân mình trơ trọi sống ở trong một xã hội cũ kỹ mà người nào cũng tỏ cho nàng biết rằng người ta đều có quyền đối với nàng , có quyền nhiếc mắng nàng khi nàng không chịu theo. |
| Trông nàng còn đâu là vẻ tươi thắm hồng hào buổi đầu xuân mấy tháng trước đây ; tóc rối bời và chiếc áo vải thâm cũ kỹ càng làm tăng vẻ điêu linh của bộ mặt đã dãi dầu vì lo lắng , phiền muộn. |
| Loan thoát móng vuốt mẹ chồng , khỏi tù tội , nhưng sự giày vò cay nghiệt của cái xã hội cũ kỹ này thì suốt đời Loan , Loan khó lòng tránh nổi. |
Mới đêm qua , sau khi biệt anh , em về thu xếp đồ đạc như sắp đi xa... rồi sáng hôm sau , mặc một chiếc áo nâu cũ kỹ để không ai nhận được ra em nữa , em vào nằm đợi chết... trong nhà thương. |
* Từ tham khảo:
- rượu ngũ gia bì
- sa đọa
- sa mày
- sa mộc
- sa mù
- sả thịt lột da