| vũ khí | dt. 1. Phương tiện dùng sát thương hay phá hoại nói chung: trang bị vũ khí o trong tay không có vũ khí o vũ khí thô sơ o vũ khí hiện đại. |
| vũ khí | dt (H. vũ: dùng uy lực; khí: đồ dùng) Phương tiện dùng để chiến đấu: Văn học và nghệ thuật luôn luôn là vũ khí sắc bén của nhân dân bị áp bức (PhVĐồng). |
| vũ khí | .- Dụng cụ hoặc bộ máy dùng để giết người, làm bị thương hoặc tự vệ; nói chung, tất cả những gì dùng để giết người hoặc làm bị thương, để tấn công kẻ thù: Gươm, giáo, súng... là những vũ khí; Vũ khí nguyên tử; Vũ khí hoá học. |
| Chữ nghĩa ở cái xó rừng này như cây kim trong túi , trước sau gì cũng ló ra ngoài thôi ! Càng ngày ông giáo càng có cảm giác khó chịu là mình bị lôi cuốn vào một vùng sôi động , có gió bão và tiếng va chạm vũ khí , mà không có cách nào cưỡng lại được. |
| Một con dao bổ cau có thể là vũ khí của bọn làm loạn. |
| Sáng hôm sau , ông gọi Lợi lên để hỏi tình hình kho gạo , lương thực , gọi Thận hỏi về khi vũ khí , gọi Năm Ngạn hỏi số đinh. |
| vũ khí nhẹ thôi , cung tên , giáo mác , kể cả dao cắt thịt , nếu các bà nội trợ chịu cho chồng mang đi. |
| Vâng lệnh anh , Huệ về gấp Tây Sơn thượng để xem xét việc chuẩn bị vũ khí. |
| Đợt tấn công mới qui mô lớn hơn trước nhiều , đòi hỏi vũ khí cải tiến thêm. |
* Từ tham khảo:
- vũ khí giết người hàng loạt
- vũ khí hạt nhân
- vũ khí hoá học
- vũ khí huỷ diệt lớn
- vũ khí la-de
- vũ khí lạnh