| cha nuôi | dt. C/g. Nghĩa-phụ hay dưỡng-phụ. Người nuôi mình làm con và cho hưởng mọi quyền lợi như con ruột(vẫn gọi cha). |
| cha nuôi | d. Người nhận nuôi mình và chăm sóc mình như bố đẻ. |
| Trong lúc quẫn bách , con đã toan lấy một ông Hàn cự phú , không phải để tìm chỗ nương thân , vì con xin thú thực , con không hề tưởng tới thân con , nhưng chỉ cốt giữ được lời hứa với cha con lúc lâm chung là : thay cha nuôi em ăn học thành tài và trở nên người hữu dụng. |
| Đối với thừa kế theo pháp luật , theo quy định của pháp Bộ luật dân sự năm 2005 thì hàng thừa kế được quy định như sau : Hàng thừa kế thứ nhất gồm : vợ , chồng , cha đẻ , mẹ đẻ , ccha nuôi, mẹ nuôi , con đẻ , con nuôi của người chết ; Hàng thừa kế thứ hai gồm : ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại , anh ruột , chị ruột , em ruột của người chết ; cháu ruột của người chết mà người chết là ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại ; Hàng thừa kế thứ ba gồm : cụ nội , cụ ngoại của người chết ; bác ruột , chú ruột , cậu ruột , cô ruột , dì ruột của người chết ; cháu ruột của người chết mà người chết là bác ruột , chú ruột , cậu ruột , cô ruột , dì ruột , chắt ruột của người chết mà người chết là cụ nội , cụ ngoại. |
| Quang Hải và nguồn sức mạnh từ người ccha nuôiquá cố. |
| Phía sau lời tâm sự đó là câu chuyện cảm động về tình cảm mà Quang Hải dành cho người ccha nuôiVũ Minh Hoàng. |
| Kể từ đó , bất kỳ đi thi đấu quốc tế ở đâu về , hay ngày lễ Tết , anh đều đến thắp hương cho ccha nuôi. |
| Hình ảnh Quang Hải ghi bàn , mừng bàn thắng bằng cách đưa hai tay lên trời chính là minh chứng cho việc người ccha nuôidù đã đi xa vẫn luôn chiếm một vị trí đặc biệt trong trái tim anh. |
* Từ tham khảo:
- thế hệ hai máy tính điện tử
- thế hệ một máy tính điện tử
- thế hiệu
- thế hiệu
- thế huynh
- thế kỉ