| chả lụa | dt. Chả gói trong lá chuối buộc chặt như bánh tét rồi hấp. |
| chả lụa | dt Từ miền Nam chỉ giò lụa: Ăn bánh mì với chả lụa. |
| chả lụa | d. Chả thịt lợn nạc. |
| nằm suy nghĩ , chửi thề một hồi lâu rồi ra phố mua bánh mì chả lụa về bầy đầy một mâm , đặt trên một cái ghế giữa sân. |
| Đến thời Mỹ , thấy họ đem thực phẩm từ Mỹ sang để xài với cả nước lạnh từ bên Mỹ sang để uống , tôi cử tưởng suốt đời ngườỉ Mỹ không thèm nhúng vào một miếng ăn nào của Việt Nam ; ấy thế mà chỉ một hai năm sau , chả giò , chả lụa , lươn um , thịt bò khô trộn với đu đủ , bún thang… họ tìm ăn như quỷ. |
| Trong các dịp đám tiệc ở địa phương , pa tê thịt heo được xắt thành từng lát mỏng , xếp chung với cchả lụa, chả da đầu heo , nem chua và ít bánh phồng tôm để làm nên một món riêng mà người quê gọi là đồ nguội. |
| Bánh cuốn Đĩa bánh cuốn kiểu Nam đầy đặn , ngoài 2 3 cuốn bánh lớn thì có thêm cchả lụa, nem , bánh tôm , giá trần , rau... giá 15.000 đồng. |
| Thường món sẽ có cơm trắng đặt giữa đĩa , xung quanh có thịt ba rọi , cchả lụaHuế , tôm , nem Huế nướng , trứng tráng , rau thơm , dưa leo tạo thành 7 màu rực rỡ. |
| Chó không thể vào nhà hàng máy lạnh , chó không thể đóng hộp , chó không thể làm cchả lụahay chả quế , chó không thể có khả năng đưa vào tiệc buffet. |
* Từ tham khảo:
- đào tẩu
- đào thải
- đào thoát
- đào thương
- đào tơ
- đào tơ liễu yếu