| cha hiền | dt. Người cha hết lòng yêu con, biết lo cho tương lai con, biết trọng thanh danh mình để tiếng tốt cho con cháu, ăn ở hiền lành để đức cho con cháu: Cha hiền con thảo. |
| Cuối năm 2009 , Hiền chấp hành xong án phạt tù nhưng không có nhà để về vì mẹ anh ta phải bán nhà lấy tiền chạy chữa , thuốc thang cho ccha hiền người vướng phải chứng bệnh tai biến mạch náo não , liệt nửa người. |
| Đó là hình ảnh một người ccha hiềndịu trong gia đình và đàn con quây quần chung quanh. |
* Từ tham khảo:
- kỷ-lục
- kỷ-lược
- kỷ-sự
- kỷ-thuật
- kỷ-vật
- kỷ trà