| chà đạp | đgt. 1. Giẫm lên cho nát: Chúng nó chà đạp nát hết cả vườn cây. 2. Vi phạm một cách thô bạo đến cái đáng được tôn trọng: chà đạp lên quyền tự do của con người. |
| chà đạp | đgt Coi khinh, không tôn trọng: Chà đạp lên truyền thống tốt đẹp của dân tộc. |
| chà đạp | đg. Coi khinh và làm nhục: Chà đạp lên danh dự của người ta. |
| Họ sẽ không để người ta chà đạp lên mình , họ sẽ không để người ta lợi dụng mình , họ sẽ không để người ta tước đi quyền của mình. |
| Tuy nhiên , Kỳ Hân cho rằng Mạc Hồng Quân không phải là để cchà đạp. |
| Bán quyền lực hay làm rơi vãi quyền lực là coi thường nhân dân , cchà đạpluật pháp. |
| Lỗ Giun Mặc dù Einstein đã cchà đạpkhông thương tiếc lên giấc mộng du hành vũ trụ của chúng ta với thuyết Tương Đối Hẹp , nhưng may quá ông lại còn nghĩ ra thêm Thuyết Tương Đối rộng. |
| Tội nghiệp cho N.T , thật thà quá làm chi để rồi ngớ người ra khi bị cchà đạpkhông thương tiếc. |
| Mẹ Chồng và Hậu cung Chân Hoàn truyện : Tiếng khóc chung của những người phụ nữ sống trong xã hội phong kiến hà khắc Tuy nhiên , dù kết cục và số phận của mỗi người phụ nữ như thế nào , dù những gì họ làm là đúng hay sai , dù là ở Việt Nam hay tại Trung Quốc thì tất cả đều là nạn nhân của lễ giáo phong kiến hà khắc , của một xã hội trọng nam khinh nữ , nơi giá trị của những người phụ nữ bị cchà đạp. |
* Từ tham khảo:
- chà đi xát lại
- chà gạc
- chà gạo
- chà là
- chà là cảnh
- chà là bụi