| chà gạc | dt. Thứ dì cán giống gạc nai của người Cam-Bốt dùng đi rừng hoặc đánh chém. |
| chà gạc | dt. 1. Gạc nai, dùng để đi rừng. 2.Loại rìu giống như gạc nai. |
Tía nuôi tôi đi trước , bên lưng lủng lẳng chiếc túi da beo , lưng mang cái gùi tre đan đã trát chai , tay cầm chà gạc lâu lâu , ông vung tay lên một cái , đầu con dao rừng rất sắc phạt ngang một nhánh gai và dùng cái mấu cong ở đầu lưỡi dao dài có đến sáu bảy tấc ấy lôi phăng nhánh gai chắn đường vứt ra một bên để lấy lối đi. |
* Từ tham khảo:
- chà gạo
- chà là
- chà là cảnh
- chà là bụi
- chà là đồi
- chà là rừng