| cầy tơ | dt 1. Thịt chó còn non (thtục): Chén một bữa cầy tơ 2. Chó còn non: Mua được một chú cầy tơ giá rẻ. |
| Với cái nghề chuyên đi gom chó về bán cho các nhà hàng cầy tơ , Tỉ đã gây cho giống vật đầy tình nghĩa này một mối căm thù truyền kiếp , đến nỗi lão đi đến đâu là chỗ ấy chó to , chó nhỏ cứ sủa ran lên. |
* Từ tham khảo:
- ngảnh mặt làm thinh
- ngay cả
- ngày dưng
- ngày giỗ
- ngày hội
- ngày kị